New Words

Thỉnh thoảng học được từ tiếng Anh, lưu vào đây cho khỏi quên
– Received a byte (Rewarded a byte): Được 1 lợi thế hay ân huệ nào đó.

Ví dụ: He received a byte to go through this round.

Bank holiday: Ngày nghỉ phép chính thức, ví dụ như ngày Tết, ngày 2-9…
Managing Director: Tổng giám đốc (ở 1 số công ty)

Lưu ý, khi nói chuyện về công việc với nhau, ta hay dùng từ “Vâng” để hàm ý ta đang nghe và muốn người kia nói tiếp. Nhưng ta lại áp dụng vào tiếng Anh và nói “Yes”, khiến họ tưởng ta đã hiểu. Hãy dùng các từ khác, ví dụ như “I’m listening”…

Brush smth up, brush up on sthm: Ôn lại cái gì.

You have to brush up on your English

– Pull over: lái xe về phía bờ đường, vỉa hè

Hey Taxi, thanks for pulling over

– What on the earth, How in the world: Nhấn mạnh cho câu hỏi

How in the world did you get one of these?

– Lend someone a hand: Giúp đỡ ai

Can you lend me a hand to do homework

– Eat up: Ăn sạch, ăn hết, ngốn

This car eats up much gas

– Pass away: Chết, qua đời

He passed away two years ago

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s


%d bloggers like this: